400 Thuật ngữ tiếng anh nhân sự thông dụng nhất

400 Thuật ngữ tiếng anh nhân sự thông dụng nhất

Tiếng anh nhân sự rất quan trọng khi ngành hành chính nhân sự luôn được xem là một trong những ngành nghề được “săn đón”  nhất thế kỉ 21.

Rất nhiều công ty, tập đoàn lớn tại Việt Nam rất cần kỹ năng tiếng anh nhân sự, đã dành rất nhiều thời gian cũng như công sức để chiêu mộ và đào tạo ra các nhân viên hành chính nhân sự chuyên nghiệp, giúp ổn định và phát triển tổ chức.

Vai trò của tiếng anh nhân sự

Với vai trò chính là người liên kết, sắp xếp, tổ chức các hoạt động trong doanh nghiệp, thì một nhân viên hành chính nhân sự cần có những kỹ năng nghề nghiệp cần thiết, bao gồm kỹ năng mềm – cứng và cả kỹ năng ngoại ngữ. Đặc biệt, trong bối cảnh nền kinh tế đang từng bước hội nhập hóa với Thế giới thì việc thành thạo ngoại ngữ cụ thể – Tiếng Anh nhân sự không những cho bạn thu nhập cao hơn mà còn giúp bạn có được những bước phát triển xa hơn trong sự nghiệp.

Tiếng anh nhân sự

»»» Xem thêm: kỹ năng xin việc dành cho sinh viên mới ra trường

Các thuật ngữ tiếng anh nhân sự cần nắm vững

Sau đây là tổng hợp các từ vựng tiếng anh nhân sự thông dụng chuyên ngành hành chính nhân sự mà các bạn có thể tham khảo

STT TỪ VỰNG NGHĨA TIẾNG VIỆT
1  HR manager Trưởng phòng nhân sự
2  Standard Tiêu chuẩn
3  Application form mẫu đơn ứng tuyển
4  Conflict mâu thuẫn
5  Development sự phát triển
6  Human resource development phát triển nguồn nhân lực
7  Internship cách viết cv ấn tượng thực tập sinh
8  Interview phỏng vấn
9  Job enlargement đa dạng hóa công việc
10  Work environment môi trường làm việc
11  Knowledge kiến thức
12  Shift ca, kíp, sự luân phiên
13  Output đầu ra
14  Outstanding staff học xuất nhập khẩu online lê ánh nhân sự xuất sắc
15  Interview phỏng vấn
16  Pay rate mức lương
17  Colleague lớp học thực hành kế toán tổng hợp đồng nghiệp
18  Performance sự thực hiện, thành quả
19  Proactive tiên phong thực hiện
20  Recruitment sự tuyển dụng
21  Seniority thâm niên
22  Skill kỹ năng
23  Social security an sinh xã hội
24  Taboo điều cấm kỵ
25  Task nhiệm vụ, phận sự
26  Transfer thuyên chuyển nhân viên
27  Unemployed thất nghiệp
28  Wrongful behavior hành vi sai trái
29  Subordinate cấp dưới
30  Stress of work căng thẳng công việc
31  Strategic planning hoạch định chiến lược
32  Labor contract hợp đồng lao động
33  Specific environment môi trường đặc thù
34  Starting salary lương khởi điểm
35  Temporary tạm thời
36  Case study nghiên cứu tình huống
37  100 per cent premium payment Trả lương 100%
38  Ability Khả năng
39  Adaptive Thích nghi
40  Adjusting pay rates Điều chỉnh mức lương
41  Administrator cadre/High rank cadre Cán bộ quản trị cấp cao
42  Aggrieved employee Nhân viên bị ngược đãi
43  Aiming học xuất nhập khẩu ở đâu tốt nhất Khả năng nhắm đúng vị trí
44  Air conflict Mâu thuẩn cởi mở/ công khai
45  Allowances Trợ cấp
46 Annual leave Nghỉ phép thường niên
47  Application Form Mẫu đơn ứng tuyển
48  Apprenticeship training Đào tạo học nghề
49  Absent from work Nghỉ làm (không phải nghỉ hẳn)
50  Arbitrator học kế toán Trọng tài
51  Assessment of employee potential Đánh giá tiềm năng nhân viên
52  Alternation Ranking method Phương pháp xếp hạng luân phiên
53  Average Trung bình
54  Award/reward/gratification/bonus Thưởng, tiền thưởng
55  Behavior modeling Mô hình ứng xử
56  Behavioral norms Các chuẩn mực hành vi
57  Benchmark job Công việc chuẩn để tính lương
58  Benefits Phúc lợi
59  Blank (WAB) Khoảng trống trong mẫu đơn
60  Board interview/Panel interview Phỏng vấn hội đồng
61  Bottom-up approach Phương pháp đi từ dưới lên trên
62  Breakdowns Bế tắc
63  Business games Trò chơi kinh doanh
64  Bureaucratic Quan liêu
65  Career employee Nhân viên chính ngạch/Biên chế
66  Career planning and development Kế hoạch và phát triển nghề nghiệp (Thăng tiến nghề nghiệp)
67  Case study Điển quản trị/Nghiên cứu tình huống
68  Class A Hạng A
69  Classroom lecture Bài thuyết trình trong lớp
70  Coaching Huấn luyện
71  Cognitive ability test Trắc nghiệm khả năng nhận thức
72  Cognitive dissonance Bất hòa nhận thức
73  Collective agreement Thỏa ước tập thể
74  Collective bargaining Thương nghị tập thể
75  Combination of methods Tổng hợp các phương pháp
76  Comfortable working conditions Điều kiện làm việc thoải mái
77  Compensation Lương bổng
78  Compensation equity Bình đẳng về lương bổng và đãi ngộ
79  Competent supervision Kiểm tra khéo léo
80  Computer-assisted instruction (CAI) Giảng dạy nhờ máy tính
81  Conference khóa học quản trị nhân sự cấp cao Hội nghị
82  Conflict tolerance Chấp nhận mâu thuẩn
83  Contractual employee Nhân viên hợp đồng
84  Controlling Kiểm tra
85  Congenial co-workers Đồng nghiệp hợp ý
86  Corporate culture Bầu văn hóa công ty
87  Corporate philosophy Triết lý công ty
88  Correlation analysis Phân tích tương quan
89  Cost of living Chi phí sinh hoạt
90  Cyclical variation Biến thiên theo chu kỳ
91  Challenge Thách đó
92  Daily worker Nhân viên công nhật
93  Day care center Trung tâm chăm sóc trẻ em khi cha mẹ làm việc
94  Death in service compensation Bồi thường tử tuất
95  Demotion Giáng chức
96  Delphi technique Kỹ thuật Delphi
97  Detective interview Phỏng vấn hướng dẫn
98  Determinants Các yếu tố quyết định
99  Disciplinary action Thi hành kỷ luật
100  Discipline Kỷ luật
101  Disciplinary action process Tiến trình thi hành kỷ luật
102  Drug testing Kiểm tra dùng thuốc
103  Duty Nhiệm vụ
104  Early retirement Về hưu non
105  Education assistance Trợ cấp giáo dục
106  Education Giáo dục
107  Emerson efficiency bonus payment Trả lương theo hiệu năng
108  Employee behavior Hành vi của nhân viên
109  Employee manual/Handbook Cẩm nang nhân viên
110  Employee recording Nhân viên ghi chép trong nhật ký công tác
111  Employee referrals Nhờ nhân viên giới thiệu
112  Employee relation services Dịch vụ tương quan nhân sự
113  Employee relations/Internal employee relation Tương quan nhân sự
114  Employee service Dịch vụ công nhân viên
115  Employee stock ownership plan (ESOP) Kế hoạch cho nhân viên sở hữu cổ phần
116  Employment Tuyển dụng
117  Employment agency Công ty môi giới việc làm
118  Employment interview/ In-depth interview Phỏng vấn sâu
119  Entrepreneurial Năng động, sáng tạo
120  Entry- level professionals Chuyên viên ở mức khởi điểm
121  Evaluation and follow up Đánh giá và theo dõi
122  Essay method Phương pháp đánh giá bằng văn bản tường thuật
123  Esteem needs Nhu cầu được kính trọng
124  Evolution of application / Review of application Xét đơn ứng tuyển
125  External environment Môi trường bên ngoài
126  External equity Bình đẳng so với bên ngoài
127  Extreme behavior Hành vi theo thái cực
128  Fair Tạm
129  Family benefits Trợ cấp gia đình
130  Financial compensation Lương bổng đãi ngộ về tài chính
131  Financial management Quản trị Tài chính
132  Finger dexterity Sự khéo léo của ngón tay
133  Flextime Giờ làm việc uyển chuyển, linh động
134  Floater employee Nhân vviên trôi nổi, ko thường xuyên
135  Forecasting Dự báo
136  Formal system Hệ thống chính thức
137  Former employees Cựu nhân viên
138  Gain sharing payment or the halsey premium  plan Kế hoạch Haley/ trả lương chia tỷ lệ tiền thưởng
139  Gantt task anh Bonus payment Trả lương cơ bản cộng với tiền thưởng
140  General environment Môi trường tổng quát
141  General knowledge tests Trắc nghiệm kiến thức tổng quát
142  Going rate/wege/ Prevailing rate Mức lương hiện hành trong Xã hội
143  Good Giỏi
144  Graphic rating scales method Phương pháp mức thang điểm vẽ bằng đồ thị
145  Graphology Khoa nghiên cứu chữ viết
146  Grievance procedure Thủ tục giải quyết khiếu nại
147  Gross salary Lương gộp (Chưa trừ thuế)
148  Group appraisal Đánh giá nhóm
149  Group emphasis Chú trọng vào nhóm
150  Group incentive plan/Group incetive payment Trả lương theo nhóm
151  Group interview Phỏng vấn nhóm/
152  Group life insuarance Bảo hiểm nhân thọ theo nhóm
153  Hazard pay Tiền trợ cấp nguy hiểm
154  Heath and safety Y tế và An toàn lao động
155  Hierarchy of human needs Nấc thang thứ bậc/nhu cầu của con người
156  Holiday leave Nghỉ lễ (có lương)
157  Hot stove rule Nguyên tắc lò lửa nóng
158  How to influence human behavior Làm cách nào khuyến dụ hành vi ứng xử của con người
159  Human resource department Bộ phận/Phòng Nhân sự
160  Human resource managerment Quản trị nguồn nhân lực/ Quản trị nhân lực
161  Human resource planning Kế hoạch nguồn nhân lực/kế hoạch nhân lực
162  Immediate supevisior Quản lý trực tiếp (Cấp quản đốc trực tiếp)
163  In- basket training Đào tạo bàn giấy/ Đào tạo xử lý công văn giấy tờ
164  Incentive compensation Lương bổng đãi ngộ kích thích LĐXS
165  Incentive payment Trả lương kích thích lao động
166  Individual incentive payment Trả lương theo cá nhân
167  Informal group Nhóm không chính thức
168  Input Đầu vào/nhập lượng
169  Insurance plans Kế hoạch bảo hiểm
170  Integrated human resource managerment Quản trị Tài nguyên nhân sự tổng thể
171  Interlligence tests Trắc nghiện trí thông minh
172  Internal employee relations Tương quan nhân sự nội bộ
173  Internal environment Môi trường bên trong
174  Internal equity Bình đẳng nội bộ
175  Job Công việc
176  Job analysis Phân tích công việc
177  Job behaviors Các hành vi đối với công việc
178  Job bidding Thông báo thủ tục đăng ký
179  

Job description

Bảng mô tả công việc
180  Job enrichment Phong phú hóa công việc
181  Job environment Khung cảnh công việc
182  Job envolvement Tích cực với công việc
183  Job expenses Công tác phí
184  Job knownledge test Trắc nghiệm khả năng nghề nghiệp hay kiến thức chuyên môn
185  Job peformance Sự hoàn thành công tác
186  Job posting Niêm yết chỗ làm còn trống
187  Job pricing Ấn định mức trả lương
188  Job rotation Luân phiên công tác
189  Job satisfaction Thỏa mãn với công việc
190  Job sharing Chia sẻ công việc
191  Job specification Bảng mô tả tiêu chuẩn chi tiết công việc
192  Job title Chức danh công việc
193  Key job Công việc chủ yếu
194  Labor agreement Thỏa ước lao động
195  Labor relations Tương quan lao động
196  Layoff Tạm cho nghỉ việc vì không có việc làm
197  Leading Lãnh đạo
198  Leave/Leave of absence Nghỉ phép
199  Lethargic Thụ động
200  Line management Quản trị trực tuyến
201  Macroen environment Môi trường vĩ mô
202  Managerment By Ojectives(MBO) Quản trị bằng các mục tiêu
203  Managerial judgment Phán đoán của cấp quản trị
204  Manpower inventory Hồ sơ nhân lực
205  Manpower replacement chart Sơ đồ sắp xếp lại nhân lực
206  Manual dexterity Sự khéo léo của tay
207  Marketing management Quản lý Marketing
208  Maternity leave Nghỉ chế độ thai sản
209  Means- ends orientation Hướng phương tiện vào mục đích cứu cánh
210  Medical benefits Trợ cấp Y tế
211  Mega- environment Môi trường vĩ mô
212  Member identity Tính đồng nhất giữa các thành viên
213  Micro environment Môi trường vi mô
214  Miniaturization Sự thu nhỏ
215  Mixed interview Phỏng vấn tổng hợp
216  Motion study Nghiên cứu cử động
217  Motivation hygiene theory Lý thuyết yếu tố động viên và yếu tố lành mạnh
218  Moving expenses Chi phí đi lại
219  Narrative form rating method Phương pháp đánh giá qua mẫu biểu tường thuật
220  New employee checklist Phiếu kiểm tra phát tài liệu cho nhân viên mới
221  Night work Làm việc ban đêm
222  Non-financial compensation Lương bổng đãi ngộ phi tài chính
223  Norms Các chuẩn mực/Khuôn mẫu làm chuẩn
224  Observation Quan sát
225  Off the job training Đào tạo ngoài nơi làm việc
226  Official Chính quy, bài bản, nghi thức
227  Omnipotent view Quan điểm vạn năng
228  On the job training Đào tạo tại chổ
229  One-on-one interview Phỏng vấn cá nhân
230  Open culture Bầu không khí văn hóa mở
231  Open systems focus Chú trọng đến các hệ thống mở
232  Operational planning Hoạch định tác vụ
233  Operational/ Task-environment Môi trường tác vụ/công việc
234  Oral reminder Nhắc nhở miệng
235  Organizational behavior/Behavior Hành vi trong tổ chức
236  Organizational commitment Gắn bó với tổ chức
237  Organizing Tổ chức
238  Orientation Hội nhập vào môi trường làm việc
239  Orientation manual Cẩm nang hội nhập vào môi trường làm việc
240  Outplacement Sắp xếp cho một nhân viên làm việc ở một nới khác
241  Outstanding Xuất sắc
242  Overcoming Breakdowns Vượt khỏi bế tắc
243  Overtime Giờ phụ trội
244  Paid absences Vắng mặt vẫn được trả tiền
245  Paid leave Nghỉ phép có lương
246  Paired comparisons method Phương pháp so sánh từng cặp
247  Pay Trả lương
248  Pay followers Những người/hãng có mức lương thấp
249  Pay grades Ngạch/hạng lương
250  Pay scale Thang lương
251  Pay leaders Đứng đầu về trả lương cao
252  Pay ranges Bậc lương
253  Pay roll/Pay sheet Bảng lương
254  Pay-day Ngày phát lương
255  Payment for time not worked Trả lương trong thời gian không làm việc
256  Pay-slip Phiếu lương
257  Peers Đồng nghiệp
258  Penalty Hình phạt
259  People Focus Chú trọng đến con người
260  Perception Nhận thức
261  Performance Hoàn thành công việc
262  Performance appraisal Đánh giá thành tíc công tác/hoàn thành công tác
263  Performance appraisal data Dữ kiện đánh giá thành tích công tác
264  Performance expectation kỳ vọng hoàn thành công việc
265  Personality tests Trắc nghiệm cá tính hay nhân cách
266  Person-hours/man-hours Giờ công lao động của một người
267  Personnel management Quản trị nhân viên
268  Piecework payment Trả lương khoán sản phẩm
269  Planning Hoạch định
270  Polygraph Tests Kiểm tra bằng máy nói dối
271  Poor/Unsatisfactory Kém
272  Predictors Chỉ số tiên đoán
273  Preliminary interview/ Initial Screening interview Phỏng vấn sơ bộ
274  Premium pay Tiền trợ cấp độc hại
275  Present employees Nhân viên hiện hành
276  Pressure group Các nhóm gây áp lực
277  Principle “Equal pay, equal work” Nguyên tắc công bằng lương bổng (Theo năng lực)
278  Proactive Chủ động
279  Problem solving interview Phỏng vấn giải quyết vấn đề
280  Production/Services management Quản trị sản xuất dịch vụ
281  Profit sharing Chia lời
282  Programmed instruction Giảng dạy theo thứ tự từng chương trình
283  Promotion Thăng chức
284  Psychological tests Trắc nghiệm tâm lý
285  Punishment Phạt
286  Physical examination Khám sức khỏe
287  Physiognomy Khoa tướng học
288  Physiological needs Nhu cầu sinh lý
289  Quality of work life Phẩm chất sống làm việc/phẩm chất cuộc đời làm việc
290  Quantitative techniques Kỹ thuật định lượng
291  Questionnaire Bảng câu hỏi
292  Random variation Biến thiên ngẫu nhiên
293  Ranking method Phương pháp xếp hạng
294  Ratifying the agreement Phê chuẩn thỏa ước
295  Rating scales method Phương pháp mức thang điểm
296  Ratio analysis Phân tích tỷ suất nhân quả
297  Reactive Chống đỡ, phản ứng lại
298  Recruitment Tuyển mộ
299  Reference and background check/Background investigation Sưu tra lý lịch
300  Regression analysis Phân tích hồi quy
301  Reorientation Tái Hội nhập vào môi trường làm việc
302  Research and development Nghiên cứu và phát triển
303  Resignation Xin thôi việc
304  Responsibility Trách nhiệm
305  Résumé/Curriculum vitae(C.V) Sơ yếu lý lịch
306  Retirement plans Kế hoạch về hưu
307  Reward Criteria Các tiêu chuẩn tưởng thưởng
308  Risk tolerance Chấp nhận rủi ro
309  Role paying Đóng kịch/nhập vai
310  Safety/Security needs Nhu cầu an toàn/bảo vệ
311  Salary advances Lương tạm ứng
312  Salary and wages administration Quản trị lương bổng
313  Scanlon plan Kế hoạch scanlon
314  Seasonal variation Biến thiên theo mùa
315  Second shift/swing shift Ca 2
316  Self-actualization needs Nhu cẩu thể hiện bản thân
317  Selection test Trắc nghiệm tuyển chọn
318  Selection process Tiến trình tuyển chọn
319  Self appraisal Tự đánh giá
320  Self- employed workers Công nhân làm nghề tự do
321  Seniority Thâm niên
322  Services and benefits Dịch vụ và phúc lợi
323  Severance pay Trợ cấp do trường hợp bất khả kháng (Giảm bien chế, cưới, tang)
324  Sick leaves Nghỉ phép ốm đau vẫn được trả lương
325  Simulators Phương pháp sử dụng dụng cụ mô phỏng
326  Skills Kỹ năng/tay nghề
327  Social assistance Trợ cấp Xã hội
328  Social needs Nhu cầu Xã hội
329  Social security An sinh Xã hội
330  Sound policies Chính sách hợp lý
331  Specific environment Môi trường đặc thù
332  Standard hour plan Kế hoạch trả lương theo giờ ấn định
333  Starting salary Lương khởi điểm
334  Stock option Trả lương thưởng cổ phần với giá hạ
335  Stop- Smoking program Chương trình cai thuốc lá
336  Straight piecework plan Kế hoạch trả lương thuần túy theo sản phẩm
337  Strategic planning Hoạch định chiến lược
338  Stress of work Căng thẳng nghề nghiệp
339  Stress Interview Phỏng vấn căng thẳng
340  Structured/Diredtive/Patterned interview Phỏng vấn theo mẫu
341  Subcontracting Hợp đồng gia công
342  Subordinates Cấp dưới
343  Super class Ngoại hạng
344  Surplus of workers Thặng dư nhân viên
345  Taboo Điều cấm kỵ
346  Take home pay Tiền thực tế mang về nhà (Lương sau thuế)
347  Task Công tác cụ thể
348  Telecommuting Làm việc ở nhà truyền qua computer
349  Tell-and-listen interview Phỏng vấn nói và nghe
350  Tell-and-sell interview Phỏng vấn nói và thuyết phục
351  Temporary employees Nhân viên tạm
352  Tendency Xu hướng
353  Termination Hết hạn hợp đồng
354  Termination of Non-managerial   /Nonprofessional employees Cho nhân viên nghỉ việc
355  Time payment Trả lương theo thời gian
356  Time study Nghiên cứu thời gian
357  The appraisal interview Phỏng vấn đánh giá
358  The critical incident method Phương pháp ghi chép các vụ việc quan trọng
359  The long- run trend Xu hướng lâu dài
360  The natural selection model Mô hình lựa chọn tự nhiên
361  The organization’s culture Bầu không khí văn hóa tổ chức
362  The recruitment process Quy trình tuyển mộ
363  The resource dependence model Mô hình dựa vào tài nguyên
364  The shared aspect of culture Khía cạnh văn hóa được chia sẻ
365  The third shift/ Graveyard shift Ca 3
366  The Unstructured Phỏng vấn không theo mẫu
367  Training Đào tạo
368  Transfer Thuyên chuyển
369  Travel benefits Trợ cấp đi đường
370  Trend analysis Phân tích xu hướng
371  Uncertainty Bất trắc
372  Unemployed Người thất nghiệp
373  Unemployment benefits Trợ cấp thất nghiệp
374  Unit integration Sự hội nhập/Phối hợp giữa các đơn vị
375  Unofficial Không chính thức
376  Vacation leave Nghỉ hè (Có lương)
377  Variable Biến số
378  Vestibule training Đào tạo xa nơi làm việc
379  Violation of company rules Vi phạm điều lệ của Công ty
380  Violation of health and safety standards Vi phạm tiêu chuẩn ý tế và an toàn lao động
381  Violation of law Vi phạm luật
382  Vision/Vision driven Định hướng viễn cảnh/Tầm nhìn
383  Vocational interest tests Trắc nghiệm sở thích nghề nghiệp
384  Voluntary resignation Xin thôi việc tự nguyện
385  Voluntary applicant/ unsolicited applicant Ứng viên tự ứng tuyển
386  Wage Lương công nhật
387  Warning Cảnh báo
388  Work environment Môi trường làm việc
389  Work sample tests Trắc nghiệm chuyên môn hay trắc nghiệm mẫu cụ thể
390  Work sampling Lấu mẫu công việc
391  Work simplification program Chương trình đơn giản hóa công việc
392  Worker’s compensation Đền bù ốm đau bệnh tật hoặc tai nạn lao động
393  Working hours Giờ làm việc
394  Wrist-finger speed Tốc độ cử động của cổ tay và ngón tay
395  Written reminder Nhắc nhở bằng văn bản
396  Wrongful behavior Hành vi sai trái
397  Zero-Base forecasting technique Kỹ thuật dự báo tính từ mức khởi điểm
398  Supervisory style Phong cách quản lý
399  Expertise Chuyên môn
400  Demanding Đòi hỏi khắt khe

Hy vọng thông qua bài viết này kynanghr.com sẽ có thêm một số tài liệu tham khảo hữu ích nữa để nâng cao trình độ Tiếng anh nhân sự chuyên ngành phục vụ cho công việc của mình !

»»» Xem thêm: Học hành chính nhân sự ở đâu tốt

Share

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *